春光乍泄

春光乍泄
chūnguāngzhàxiè
xuân quang sạ tiết

ánh xuân rực rỡ bừng sáng [thành ngữ]; (bóng) lộ hàng; hớ hênh để lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh xuân rực rỡ bừng sáng [thành ngữ]; (bóng) lộ hàng; hớ hênh để lộ

    • Ánh nắng xuân bừng lên, vạn vật hồi sinh.

  2. động từ

    lộ hàng; để lộ chỗ kín (ví dụ: lộ đồ lót)

    • Cô ấy vô tình để lộ nội y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.