Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
春光乍泄
春光乍泄
xuân quang sạ tiết
ánh xuân rực rỡ bừng sáng [thành ngữ]; (bóng) lộ hàng; hớ hênh để lộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh xuân rực rỡ bừng sáng [thành ngữ]; (bóng) lộ hàng; hớ hênh để lộ
- ,。
Ánh nắng xuân bừng lên, vạn vật hồi sinh.
- 貳动động từ
lộ hàng; để lộ chỗ kín (ví dụ: lộ đồ lót)
- 。
Cô ấy vô tình để lộ nội y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 世thế(đời, thế gian)HÌNH THANH
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
春光乍泄
Phồn thể春
xuân quang sạ tiết
ánh xuân rực rỡ bừng sáng [thành ngữ]; (bóng) lộ hàng; hớ hênh để lộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh xuân rực rỡ bừng sáng [thành ngữ]; (bóng) lộ hàng; hớ hênh để lộ
- ,。
Ánh nắng xuân bừng lên, vạn vật hồi sinh.
- 貳动động từ
lộ hàng; để lộ chỗ kín (ví dụ: lộ đồ lót)
- 。
Cô ấy vô tình để lộ nội y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 世thế(đời, thế gian)HÌNH THANH
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung