星罗棋布

星罗棋布
xīngluó
tinh la kỳ bố

rải rác như sao trên trời, như quân cờ trên bàn (trải rộng khắp nơi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rải rác như sao trên trời, như quân cờ trên bàn (trải rộng khắp nơi) [thành ngữ]

    • Những ngôi nhà trong thị trấn nhỏ nằm rải rác như sao trên trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.