星期六

星期六
Xīngliù
tinh kỳ lục

Thứ Bảy

1 nghĩa#5006
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thứ Bảy

    一周的第六天,在星期五之后yī zhōu de dì liù tiān, zài xīngqī wǔ zhīhòu

    • Thứ Bảy chúng ta đi công viên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thứ bảy các cậu sẽ học lớp thể dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.