明知故犯

明知故犯
míngzhīfàn
minh tri cố phạm

cố tình vi phạm dù biết là sai [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình vi phạm dù biết là sai [thành ngữ]

    • Anh ấy cố ý vi phạm nên phải chịu hình phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.