明月清风

明月清风
míngyuèqīngfēng
minh nguyệt thanh phong

gió mát trăng trong [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mát trăng trong [thành ngữ](kế thừa)

    • Gió mát trăng thanh, đêm thật đẹp biết bao!

  2. danh từ

    gió mát trăng thanh (cảnh đêm thanh bình trong sáng) [thành ngữ](kế thừa)

    • Gió mát trăng thanh, một đêm thật đẹp!

  3. danh từ

    gió mát trăng trong (cuộc sống thanh đạm, cô tịch) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thích cuộc sống thanh tịnh, yên bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.