明日黄花

明日黄花
mínghuánghuā
minh nhật hoàng hoa

hoa cúc sau tiết Trùng Cửu (chuyện đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa cúc sau tiết Trùng Cửu (chuyện đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]

    • Hoa cúc ngày mai, đã quá muộn rồi.

  2. danh từ

    thứ đã lỗi thời; hoa vàng ngày mai (điều đã qua không còn giá trị) [thành ngữ]

    • Tin tức này đã lỗi thời rồi.

  3. danh từ

    hoa vàng ngày mai (điều đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]

    • Chuyện đã qua rồi, không đáng nhắc đến.

  4. danh từ

    thứ đã lỗi thời; chuyện qua rồi còn tiếc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.