明哲保身

明哲保身
míngzhébǎoshēn
minh triết bảo thân

người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn biết cách tự bảo vệ mình, không bao giờ gây rắc rối.

  2. động từ

    người khôn ngoan biết giữ mình an toàn; minh triết bảo thân [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ mình an toàn, không bao giờ đưa ra ý kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.