Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
明哲保身
明哲保身
minh triết bảo thân
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn biết cách tự bảo vệ mình, không bao giờ gây rắc rối.
- 貳动động từ
người khôn ngoan biết giữ mình an toàn; minh triết bảo thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn giữ mình an toàn, không bao giờ đưa ra ý kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明哲保身
Phồn thể明
minh triết bảo thân
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn biết cách tự bảo vệ mình, không bao giờ gây rắc rối.
- 貳动động từ
người khôn ngoan biết giữ mình an toàn; minh triết bảo thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn giữ mình an toàn, không bao giờ đưa ra ý kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung