明争暗斗

明争暗斗
míngzhēngàndòu
minh tranh ám đấu

tranh giành công khai lẫn ngầm; đấu đá lộ liễu lẫn bí mật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành công khai lẫn ngầm; đấu đá lộ liễu lẫn bí mật [thành ngữ]

    • Họ công khai tranh đấu và ngấm ngầm đấu đá, không ai chịu nhường ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.