昂首阔步

昂首阔步
ángshǒukuò
ngang thủ khoát bộ

ngẩng đầu sải bước (bước đi hiên ngang, khí thế) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngẩng đầu sải bước (bước đi hiên ngang, khí thế) [thành ngữ]

    • Anh ấy ngẩng cao đầu bước vào văn phòng.

  2. động từ

    nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]

    • Anh ấy ưỡn ngực bước vào văn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.