- 日nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
kéo dài lâu ngày; dai dẳng [thành ngữ]
kéo dài lâu ngày; dai dẳng [thành ngữ]
Cuộc chiến này kéo dài.
kéo dài lê thê; dai dẳng tốn thời gian [thành ngữ]
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kéo dài lâu ngày; dai dẳng [thành ngữ]
kéo dài lâu ngày; dai dẳng [thành ngữ]
Cuộc chiến này kéo dài.
kéo dài lê thê; dai dẳng tốn thời gian [thành ngữ]
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.