时运亨通

时运亨通
shíyùnhēngtōng
thời vận hanh thông

thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]

    • Chúc bạn mọi sự hanh thông!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.