Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时运亨通
时运亨通
thời vận hanh thông
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
- !
Chúc bạn mọi sự hanh thông!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
时运亨通
Phồn thể時運亨通
thời vận hanh thông
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời vận hanh thông, mọi việc đều thuận lợi [thành ngữ]
- !
Chúc bạn mọi sự hanh thông!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung