时辰未到

时辰未到
shíchenwèidào
thời thìn vị đáo

chưa đến thời điểm; thời cơ chưa tới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chưa đến thời điểm; thời cơ chưa tới

    • Thời điểm chưa đến, chúng ta đợi thêm chút nữa đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.