Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早餐
早餐
tảo xan
bữa sáng; bữa điểm tâm
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2000Lượng từ 份 / 次 / 顿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng; bữa điểm tâm
中早上吃的第一顿饭zǎoshang chī de dì yī dùn fàn
- 。
Tôi thích ăn sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
早餐
Phồn thể早
tảo xan
bữa sáng; bữa điểm tâm
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2000Lượng từ 份 / 次 / 顿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng; bữa điểm tâm
中早上吃的第一顿饭zǎoshang chī de dì yī dùn fàn
- 。
Tôi thích ăn sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung