Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
/
晚餐
晚餐
vãn xan
bữa tối; bữa ăn tối
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1443Lượng từ 份 / 次 / 顿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tối; bữa ăn tối
中傍晚吃的饭bàngwǎn chī de fàn
- 。
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
晚餐
Phồn thể晚
vãn xan
bữa tối; bữa ăn tối
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1443Lượng từ 份 / 次 / 顿
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tối; bữa ăn tối
中傍晚吃的饭bàngwǎn chī de fàn
- 。
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung