早生贵子

早生贵子
zǎoshēngguì
tảo sinh quý tử

sớm sinh quý tử (lời chúc mừng đám cưới) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sớm sinh quý tử (lời chúc mừng đám cưới) [thành ngữ]

    • Chúc hai bạn sớm sinh quý tử!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.