早死早超生

早死早超生
zǎozǎochāoshēng
tảo tử tảo siêu sinh

chết sớm được đầu thai sớm; chết sớm cho rảnh nợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết sớm được đầu thai sớm; chết sớm cho rảnh nợ [thành ngữ]

  2. động từ

    chết sớm đầu thai sớm; (bóng) kết thúc sớm cho xong

    • Làm xong sớm cho rồi, đừng trì hoãn nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.