早出晚归

早出晚归
zǎochūwǎnguī
tảo xuất vãn quy

ra đi từ sáng sớm, về nhà tối muộn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ra đi từ sáng sớm, về nhà tối muộn [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc từ sáng sớm đến tối muộn mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.