旧调重弹

旧调重弹
jiùdiàochóngtán
cựu điệu trùng đàn

lặp lại điệu cũ; nhai lại chuyện cũ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lặp lại điệu cũ; nhai lại chuyện cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lặp lại những điều cũ rích, không có gì mới mẻ.

  2. động từ

    lặp đi lặp lại điệu cũ; nói mãi chuyện cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ lặp đi lặp lại những chuyện cũ, thật khiến người ta chán ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.