日行一善

日行一善
xíngshàn
nhật hành nhất thiện

mỗi ngày làm một việc thiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi ngày làm một việc thiện [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm một việc tốt mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.