日薄崦嵫

日薄崦嵫
Yān
nhật bạc yêm tư

mặt trời lặn ở Yêm Tư (ví cảnh hoàng hôn hay tuổi già gần đất xa trời) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời lặn ở Yêm Tư (ví cảnh hoàng hôn hay tuổi già gần đất xa trời) [thành ngữ]

  2. danh từ

    mặt trời gần lặn sau núi Yêm Tư (bóng: ngày tàn; tuổi xế chiều) [thành ngữ]

  3. danh từ

    mặt trời gần lặn sau núi Yêm Tư (ví cảnh tàn lụi, cuối đời hoặc cuối triều đại) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.