旋转台

旋转台
xuánzhuǎntái
hoàn chuyển đài

bàn xoay; bệ xoay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn xoay; bệ xoay

    • 360

      Bàn xoay này có thể xoay 360 độ.

  2. danh từ

    bàn xoay; băng chuyền hành lý

    • Xin hãy đến băng chuyền hành lý để lấy hành lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.