旋筒风帆

旋筒风帆
xuántǒngfēngfān
hoàn đồng phong phàm

buồm rô-to; cánh buồm dạng trụ quay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồm rô-to; cánh buồm dạng trụ quay

    • Cánh buồm rotor là một thiết bị đẩy tàu sử dụng hiệu ứng Magnus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.