- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lật trời chuyển đất; thay đổi trời đất [thành ngữ]
lật trời chuyển đất; thay đổi trời đất [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng xoay chuyển càn khôn.
thay trời đổi đất; biến đổi căn bản [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng xoay chuyển tình thế.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lật trời chuyển đất; thay đổi trời đất [thành ngữ]
lật trời chuyển đất; thay đổi trời đất [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng xoay chuyển càn khôn.
thay trời đổi đất; biến đổi căn bản [thành ngữ]
Anh ấy có khả năng xoay chuyển tình thế.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.