旋乾转坤

旋乾转坤
xuánqiánzhuǎnkūn
hoàn càn chuyển khôn

lật trời chuyển đất; thay đổi trời đất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lật trời chuyển đất; thay đổi trời đất [thành ngữ]

    • Anh ấy có khả năng xoay chuyển càn khôn.

  2. động từ

    thay trời đổi đất; biến đổi căn bản [thành ngữ]

    • Anh ấy có khả năng xoay chuyển tình thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.