旁门左道

旁门左道
pángménzuǒdào
bàng môn tả đạo

đạo lạ giáo tà; tà môn dị đạo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo lạ giáo tà; tà môn dị đạo [thành ngữ]

    • Anh ta đã đi vào con đường tà đạo.

  2. danh từ

    tà đạo; con đường lệch lạc; cách làm không chính thống [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đi theo con đường bất chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.