Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
/
旁门左道
旁门左道
bàng môn tả đạo
đạo lạ giáo tà; tà môn dị đạo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo lạ giáo tà; tà môn dị đạo [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã đi vào con đường tà đạo.
- 貳名danh từ
tà đạo; con đường lệch lạc; cách làm không chính thống [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đi theo con đường bất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
旁门左道
Phồn thể旁門左道
bàng môn tả đạo
đạo lạ giáo tà; tà môn dị đạo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo lạ giáo tà; tà môn dị đạo [thành ngữ]
- 。
Anh ta đã đi vào con đường tà đạo.
- 貳名danh từ
tà đạo; con đường lệch lạc; cách làm không chính thống [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đi theo con đường bất chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu