身边

身边
shēnbiān
thân biên

bên cạnh; ở bên mình

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#898
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên cạnh; ở bên mình

    靠近自己的地方;在一个人旁边kàojìn zìjǐ de dìfang;zài yī ge rén pángbiān

    • Anh ấy luôn ở bên cạnh tôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.

    • Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.

  2. danh từ

    bên cạnh; xung quanh

    在自己周围;靠近自己的地方zài zìjǐ zhōuwei;kàojìn zìjǐ de dìfang

    • Anh ấy có rất nhiều bạn bè bên cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.