隔壁

隔壁
cách bích

nhà hàng xóm; bên cạnh; phòng bên

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3744
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hàng xóm; bên cạnh; phòng bên

    住在旁边或附近的房子zhù zài pángbiān huò fùjìn de fángzi

    • Anh ấy sống ở nhà bên cạnh tôi.

  2. danh từ

    hàng xóm; láng giềng

    住在旁边的邻居zhù zài pángbiān de línjū

    • Hàng xóm của tôi là một bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.