旁观者清

旁观者清
pángguānzhěqīng
bàng quan giả thanh

Người ngoài cuộc nhìn rõ hơn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Người ngoài cuộc nhìn rõ hơn [thành ngữ]

    • Người ngoài cuộc sáng suốt, người trong cuộc u mê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.