Tới nội dung chính

施行

施行
shīxíng
thi hành

thi hành; thực thi; áp dụng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27538
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thi hành; thực thi; áp dụng

    • 。

      Kế hoạch này đã được thi hành rồi.

  2. 貳动động từ

    đưa vào thực thi; triển khai thực hiện

    • 。

      Kế hoạch này đã được thực hiện rồi.

  3. 參动động từ

    thi hành; thực thi; áp dụng

    • 。

      Luật này sẽ có hiệu lực vào ngày mai.

施
shī
thi
BỘ THỦ⽅
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu