施舍

施舍
shīshě
thi xả

bố thí; cho (kẻ nghèo)

2 nghĩa#15254
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố thí; cho (kẻ nghèo)

    • Anh ấy đã bố thí thức ăn cho người nghèo.

  2. động từ

    bố thí; cho (người nghèo)

    • Anh ấy bố thí thức ăn cho người nghèo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.