施法

施法
shī
thi pháp

thi phép; dùng phép thuật

2 nghĩa#34559
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi phép; dùng phép thuật

    • Anh ấy biết thi pháp.

  2. động từ

    thi hành pháp luật; (trong phim/trò chơi) thi triển phép thuật

    • Cảnh sát đang thi hành pháp luật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.