施以

施以
shī
thi dĩ

áp dụng; thi hành (lên ai/cái gì)

3 nghĩa#39418
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp dụng; thi hành (lên ai/cái gì)

    • Chúng ta phải gây áp lực.

  2. động từ

    thi hành; áp dụng; ban cho

    • Chúng tôi cung cấp đào tạo cho nhân viên.

  3. động từ

    thi hành; áp dụng (hình phạt)

    • Thi hành hình phạt đối với tội phạm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.