方滋未艾

方滋未艾
fāngwèiài
phương tư vị ngải

đang trên đà phát triển mạnh mẽ, chưa có dấu hiệu dừng lại [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đang trên đà phát triển mạnh mẽ, chưa có dấu hiệu dừng lại [thành ngữ]

    • Ngành này đang phát triển mạnh.

  2. tính từ

    đang phát triển mạnh mẽ, chưa có dấu hiệu dừng lại [thành ngữ]

    • Dự án này vẫn đang phát triển mạnh mẽ, triển vọng rất rộng lớn.

  3. tính từ

    thế thượng phong; phía đầu gió; chiếm ưu thế

    • Dự án này đang trên đà phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.