方便贴

方便贴
fāngbiàntiē
phương tiện thiếp

tờ giấy nhớ; giấy ghi chú tự dính (Post-it)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ giấy nhớ; giấy ghi chú tự dính (Post-it)

    • Tôi dùng giấy ghi chú để viết ghi nhớ.

  2. danh từ

    giấy ghi chú dán; giấy nhớ

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy ghi chú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.