新瓶旧酒

新瓶旧酒
xīnpíngjiùjiǔ
tân bình cựu tửu

rượu cũ bình mới [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu cũ bình mới [thành ngữ]

    • Đây chỉ là rượu cũ bình mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.