新民主主义

新民主主义
Xīnmínzhǔzhǔ
tân dân chủ chủ nghĩa

Tân dân chủ chủ nghĩa; Dân chủ mới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tân dân chủ chủ nghĩa; Dân chủ mới

    • Chủ nghĩa dân chủ mới là lý luận của cách mạng Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.