Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新愁旧恨
新愁旧恨
tân sầu cựu hận
mối sầu mới chồng thêm hận cũ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối sầu mới chồng thêm hận cũ [thành ngữ]
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những nỗi sầu mới hận cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
新愁旧恨
Phồn thể新愁舊恨
tân sầu cựu hận
mối sầu mới chồng thêm hận cũ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối sầu mới chồng thêm hận cũ [thành ngữ]
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những nỗi sầu mới hận cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.