新愁旧恨

新愁旧恨
xīnchóujiùhèn
tân sầu cựu hận

mối sầu mới chồng thêm hận cũ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mối sầu mới chồng thêm hận cũ [thành ngữ]

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy những nỗi sầu mới hận cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.