新古典

新古典
xīndiǎn
tân cổ điển

tân cổ điển; tân cổ điển chủ nghĩa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tân cổ điển; tân cổ điển chủ nghĩa

    • Đây là một phong cách tân cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.