Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新元史
新元史
tân nguyên sử
Tân Nguyên Sử, bộ sử nhà Nguyên do Kha Thiệu Mẫn hoàn thành năm 1920, đôi khi được liệt vào Nhị Thập Tứ Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Nguyên Sử, bộ sử nhà Nguyên do Kha Thiệu Mẫn hoàn thành năm 1920, đôi khi được liệt vào Nhị Thập Tứ Sử
- 《》。
“Tân Nguyên Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新元史
Phồn thể新
tân nguyên sử
Tân Nguyên Sử, bộ sử nhà Nguyên do Kha Thiệu Mẫn hoàn thành năm 1920, đôi khi được liệt vào Nhị Thập Tứ Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Nguyên Sử, bộ sử nhà Nguyên do Kha Thiệu Mẫn hoàn thành năm 1920, đôi khi được liệt vào Nhị Thập Tứ Sử
- 《》。
“Tân Nguyên Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.