Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
斯密约瑟
斯密约瑟
tư mật ước sắt
Tư Mật Ước Sắt (Joseph Smith Jr., 1805-1844, người sáng lập phong trào Thánh hữu Ngày Sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tư Mật Ước Sắt (Joseph Smith Jr., 1805-1844, người sáng lập phong trào Thánh hữu Ngày Sau)
- 。
Joseph Smith là người sáng lập ra đạo Mormon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
斯密约瑟
Phồn thể斯密約瑟
tư mật ước sắt
Tư Mật Ước Sắt (Joseph Smith Jr., 1805-1844, người sáng lập phong trào Thánh hữu Ngày Sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tư Mật Ước Sắt (Joseph Smith Jr., 1805-1844, người sáng lập phong trào Thánh hữu Ngày Sau)
- 。
Joseph Smith là người sáng lập ra đạo Mormon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.