断送

断送
duànsòng
đoạn tống

đánh mất; bỏ lỡ; tiêu tan (cơ hội, sinh mạng…)

2 nghĩa#40983
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh mất; bỏ lỡ; tiêu tan (cơ hội, sinh mạng…)

    • Anh ấy đã hủy hoại tiền đồ của mình.

  2. động từ

    mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.