断路器

断路器
duàn
đoạn lộ khí

cầu dao tự động; bộ ngắt mạch

1 nghĩa#46886
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu dao tự động; bộ ngắt mạch

    • Cầu dao là thiết bị bảo vệ mạch điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.