断子绝孙

断子绝孙
duànjuésūn
đoạn tử tuyệt tôn

tuyệt tự; không có con cháu nối dõi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyệt tự; không có con cháu nối dõi [thành ngữ]

    • Anh ấy lo lắng mình sẽ chết không có con cháu.

  2. tính từ

    tuyệt tự; (chửi rủa) không con không cháu [thành ngữ]

    • Anh ta chửi người đó đoạn tử tuyệt tôn.

  3. tuyệt tự tuyệt tôn; (lời nguyền) tuyệt tự không con cháu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.