Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩钉截铁
斩钉截铁
trảm đinh tiệt thiết
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
- 貳形tính từ
dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
斩钉截铁
Phồn thể斬釘截鐵
trảm đinh tiệt thiết
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
- 貳形tính từ
dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ