斩钉截铁
斩钉截铁
trảm đinh tiệt thiết
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
- 貳形tính từ
dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]
Đang tải…
斩钉截铁
Phồn thể斬釘截鐵
trảm đinh tiệt thiết
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.
- 貳形tính từ
dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ