斩钉截铁

斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě
trảm đinh tiệt thiết

dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dứt khoát; kiên quyết không do dự [thành ngữ]

    • Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát.

  2. tính từ

    dứt khoát; kiên quyết; không do dự [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.