斩杀线

斩杀线
zhǎnshāxiàn
trảm sát tuyến

ngưỡng tiêu diệt; điểm máu giới hạn để kết liễu ngay lập tức (trong game)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngưỡng tiêu diệt; điểm máu giới hạn để kết liễu ngay lập tức (trong game)

    • Ngưỡng sát thương của kẻ địch này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    ngưỡng sụp đổ; mức tối thiểu để tồn tại (dưới ngưỡng này chỉ cần một cú sốc là tan vỡ ngay) (lóng)

    • Đường chém giết là một tín hiệu nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.