Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩杀线
斩杀线
trảm sát tuyến
ngưỡng tiêu diệt; điểm máu giới hạn để kết liễu ngay lập tức (trong game)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngưỡng tiêu diệt; điểm máu giới hạn để kết liễu ngay lập tức (trong game)
- ?
Ngưỡng sát thương của kẻ địch này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
ngưỡng sụp đổ; mức tối thiểu để tồn tại (dưới ngưỡng này chỉ cần một cú sốc là tan vỡ ngay) (lóng)
- 。
Đường chém giết là một tín hiệu nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斩杀线
Phồn thể斬殺線
trảm sát tuyến
ngưỡng tiêu diệt; điểm máu giới hạn để kết liễu ngay lập tức (trong game)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngưỡng tiêu diệt; điểm máu giới hạn để kết liễu ngay lập tức (trong game)
- ?
Ngưỡng sát thương của kẻ địch này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
ngưỡng sụp đổ; mức tối thiểu để tồn tại (dưới ngưỡng này chỉ cần một cú sốc là tan vỡ ngay) (lóng)
- 。
Đường chém giết là một tín hiệu nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ