料件子活

料件子活
liàojiànzihuó
liệu kiện tử hoạt

công việc khoán theo từng chi tiết; làm theo sản phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc khoán theo từng chi tiết; làm theo sản phẩm

    • Anh ấy làm công việc khoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.