斗霜傲雪

斗霜傲雪
dòushuāngàoxuě
đấu sương ngạo tuyết

vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ](kế thừa)

    • Hoa mai chịu sương giá, rất đẹp.

  2. tính từ

    vượt sương ngạo tuyết (kiên cường bất khuất trong hoàn cảnh khắc nghiệt) [thành ngữ](kế thừa)

    • Hoa mai bất khuất trước sương tuyết, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.