- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ]
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai chịu sương giá, rất đẹp.
vượt sương ngạo tuyết (kiên cường bất khuất trong hoàn cảnh khắc nghiệt) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai bất khuất trước sương tuyết, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ]
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai chịu sương giá, rất đẹp.
vượt sương ngạo tuyết (kiên cường bất khuất trong hoàn cảnh khắc nghiệt) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai bất khuất trước sương tuyết, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.