斗酒只鸡

斗酒只鸡
dǒujiǔzhī
đẩu tửu chích kê

một bình rượu một con gà (lễ vật giản dị để tế người đã khuất hoặc đãi khách) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một bình rượu một con gà (lễ vật giản dị để tế người đã khuất hoặc đãi khách) [thành ngữ]

    • Đấu tửu chỉ kê là lễ vật cúng tế phổ biến thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.