北斗星

北斗星
Běidǒuxīng
bắc đẩu tinh

chòm sao Đại Hùng; sao Bắc Đẩu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Đại Hùng; sao Bắc Đẩu

    • Chòm sao Bắc Đẩu rất sáng trên bầu trời đêm.

  2. danh từ

    Sao Bắc Đẩu; chòm sao Đại Hùng Tinh (Gấu Lớn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.