Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
斑头绿拟啄木鸟
斑头绿拟啄木鸟
ban đầu lục nghĩ trác mộc điểu
chim cu rừng đầu sọc (Psilopogon lineatus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cu rừng đầu sọc (Psilopogon lineatus)
- 。
Loài chim gõ kiến đầu vằn xanh là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
斑头绿拟啄木鸟
Phồn thể斑頭綠擬啄木鳥
ban đầu lục nghĩ trác mộc điểu
chim cu rừng đầu sọc (Psilopogon lineatus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cu rừng đầu sọc (Psilopogon lineatus)
- 。
Loài chim gõ kiến đầu vằn xanh là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰