文治武功

文治武功
wénzhìgōng
văn trị võ công

thành tựu văn trị và võ công [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành tựu văn trị và võ công [thành ngữ]

    • Ông ấy rất xuất sắc cả về văn trị và võ công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.